Lịch sử giá Nhôm

Giá nhôm thế giới theo từng ngày từ 01/07/2026 (81 ngày có giá), cùng bình quân tháng từ T7/2026, theo MetalCharts (metalcharts.org).

Lịch sử bắt đầu từ 01/07/2026: giá đến ngày 26/10/2026 theo Thị trường hàng hoá (thitruonghanghoa.com), sau đó theo MetalCharts, và được bổ sung mỗi ngày.

Giá mới nhất
79.470.648
ngày 29/10/2026
Thay đổi trong kỳ
Giảm−0,64%
so với 79.980.029 ngày 01/07/2026
Cao nhất
86.817.827
ngày 09/09/2026
Thấp nhất
77.000.113
ngày 14/10/2026
Số ngày có giá
81
trong kỳ đang xem
Giá nhôm thế giới (VND/tấn)01/07/2026 – 29/10/2026

Mới nhất, ngày 29/10/2026: 79.470.648 VND/tấn

Nguồn: MetalCharts · Aluminum (LME). Giá thế giới quy đổi VND theo tỷ giá thị trường; giá của hôm nay có thể còn thay đổi.

Giá từng ngày trong kỳ

81 mốc · mới nhất trước

NgàyGiá (VND/tấn)So với phiên trước
tháng 10/2026
29/10/202679.470.648Tăng+222.741+0,28%
28/10/202679.247.907Tăng+30.282+0,04%
27/10/202679.217.625Tăng+709.478+0,90%
26/10/202678.508.147Giảm−180.757−0,23%
23/10/202678.688.904Tăng+978.672+1,26%
22/10/202677.710.232Giảm−751.434−0,96%
21/10/202678.461.666Tăng+490.627+0,63%
20/10/202677.971.039Tăng+970.926+1,26%
14/10/202677.000.113Giảm−1.905.700−2,42%
09/10/202678.905.813Tăng+366.679+0,47%
08/10/202678.539.134Giảm−2.099.369−2,60%
07/10/202680.638.503Giảm−573.260−0,71%
06/10/202681.211.763Tăng+506.121+0,63%
05/10/202680.705.642Tăng+720.448+0,90%
02/10/202679.985.194Giảm−586.171−0,73%

NhômMetalCharts · metalcharts.org

Aluminum (LME) – Giá nhôm thế giới (sàn LME)

Giá nhôm giao dịch trên sàn LME (London), do MetalCharts (metalcharts.org) cung cấp theo USD/tấn và được quy đổi sang VND/tấn theo tỷ giá thị trường của ExchangeRate-API, cập nhật khoảng 4 giờ một lần. Giá của ngày hôm nay là số tạm tính.

Đơn vị
VND/tấn
Lưu trên trang này
81 ngày có giá từ 01/07/2026; bình quân tháng từ T7/2026
Tỷ giá quy đổi
ExchangeRate-API
Đối chiếu trên trang MetalCharts

Giá kim loại: MetalCharts · Rates By Exchange Rate API · Giá đến 26/10/2026: Thị trường hàng hoá (CC BY 4.0)

Lưu trữ theo năm

Bình quân tháng qua các năm

So sánh cùng kỳ giữa các năm: ô càng đậm, giá bình quân tháng đó càng cao.

Bình quân tháng giá nhôm thế giới theo năm (MetalCharts), đơn vị VND/tấn
NămT1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12Cả năm
2026T1/2026: chưa cóT2/2026: chưa cóT3/2026: chưa cóT4/2026: chưa cóT5/2026: chưa cóT6/2026: chưa có80.003.27082.495.14183.804.342T10/2026: chưa cóT11/2026: chưa cóT12/2026: chưa có82.100.9183 tháng

“Cả năm” là trung bình cộng các tháng có số liệu; năm chưa đủ 12 tháng ghi rõ số tháng đã tính.

Cần báo giá thu mua? Nhận giá sát thị trường cho lô hàng của bạn

Huỳnh Hoàng Minh báo giá dựa trên giá thị trường mới nhất, chủng loại và khối lượng thực tế. Gọi hoặc nhắn Zalo để được tư vấn.